PHÂN BIỆT HỆ THỐNG TÀI KHOẢN THEO TT 200/2014/TT-BTC & TT 133/2016/TT-BTC

0
115
CÔNG TY CP ĐÀO TẠO KỸ NĂNG TÀI CHÍNH  EDUBELIFE
Add: Phòng 207, số 14, Pháo Đài Láng, Hà Nội
Phone number: +84 4 6687 1188/ 0982 84 1111
Website: Ketoanhongtrang.vn
PHÂN BIỆT HỆ THỐNG TÀI KHOẢN THEO TT 200/2014/TT-BTC & TT 133/2016/TT-BTC
NỘI DUNG THÔNG TƯ 200 THÔNG TƯ 133
1. Kế toán tiền – Vàng, tiền tệ được phản ảnh trong TK 1113, 1123 là vàng được sử dụng cho các chức năng cất trữ giá trị không bao gồm các loại vàng được phân loại là hàng tồn kho sử dụng với mục đích là nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm hoặc hàng hóa để bán. – TT này KHÔNG hướng dẫn kế toán về vàng tiền tệ, vì vàng bạc, kim khí quý, đá quý tại các DN vừa và nhỏ thường được sử dụng với chức năng là hàng tồn kho hoặc nhằm mục đích đầu tư nắm giữ chờ tăng giá để bán hơn là mục đích cất giữ giá trị.
2. Kế toán phải thu khác và tài khoản cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược – Phản ánh các khoản cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược vào TK 244 – Phản ánh các khoản cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược vào TK 1386
3. Kế toán hàng tồn kho – Danh mục hàng tồn kho của DN bao gồm cả hàng hóa được lưu giữ tại kho bảo thuế của DN – Danh mục hàng tồn kho của DN KHÔNG bao gồm cả hàng hóa được lưu giữ tại kho bảo thuế của DN
4. Phải trả, phải nộp khác và các khoản nhận ký quý, ký cược – Bảo hiểm thất nghiệp hạch toán vào TK 3386
– Các khoản nhận ký quỹ, ký cược hạch toán vào TK 344
– Phải trả về cổ phần hóa hạch toán vào TK 3385
– Bảo hiểm thất nghiệp hạch toán vào TK 3385
– Các khoản nhận ký quỹ, ký cược hạch toán vào TK 3386
– Không có TK phải trả về cổ phần hóa
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái Trong giai đoạn trước hoạt động của DN Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an ninh quốc phòng:
– Có số dư Nợ cuối kỳ kế toán trong trường hợp phát sinh lỗ tỷ giá
– Có số dư Có cuối kỳ kế toán trong trường hợp phát sinh lãi tỷ giá
– Không có số dư cuối kỳ kế toán vì Thông tư 133 không áp dụng đối với các DN Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
6. Các TK liên quan đến việc trích lập và sử dụng Quỹ – Quy định riêng các TK dùng để ghi nhận việc trích lập và sử dụng quỹ thuộc nguồn vốn chủ sở hữu từ TK 414 -> TK 466 – Sử dụng TK 418 để ghi nhận và phản ánh tất cả các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
7. Các khoản giảm trừ doanh thu – Hạch toán vào TK 521 – Khi phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu, hạch toán giảm trên TK 511
CÔNG TY CP ĐÀO TẠO KỸ NĂNG TÀI CHÍNH  EDUBELIFE
Add: Phòng 207, số 14, Pháo Đài Láng, Hà Nội
Phone number: +84 4 6687 1188/ 0982 84 1111
Website: Ketoanhongtrang.vn
CHI TIẾT VỀ SỰ KHÁC BIỆT GIỮA 2 THÔNG TƯ
THÔNG TƯ 200 THÔNG TƯ 133
TK CẤP 1 TK CẤP 2 TÊN TÀI KHOẢN TK CẤP 1 TK CẤP 2 TÊN TÀI KHOẢN
111 Tiền mặt 111 Tiền mặt
1113 Vàng tiền tệ
112 Tiền gửi ngân hàng 112 Tiền gửi ngân hàng
1123 Vàng tiền tệ
113 Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ
128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 128 Đầu tư ngắn hạn khác
1282 Trái phiếu
1283 Cho vay
136 Phải thu nội bộ 136 Phải thu nội bộ
1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
138 Phải thu khác 138 Phải thu khác
1385 Phải thu về cổ phần hóa
1386 Cấm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
153 Công cụ, dụng cụ 153 Công cụ, dụng cụ
1531 Công cụ, dụng cụ
1532 Bao bì luân chuyển
1533 Đồ dùng cho thuê
1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế
155 Thành phẩm 155 Thành phẩm
1551 Thành phẩm nhập kho
1557 Thành phẩm bất động sản
156 Hàng hóa 156 Hàng hóa
1567 Hàng hóa bất động sản
158 Hàng hóa kho bảo thuế
161 Chi sự nghiệp
1611 Chi sự nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay
171 Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ
211 Tài sản cố định hữu hình 211 Tài sản cố định
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 2111 Tài sản cố định hữu hình
2112 Máy móc, thiết bị 2112 Tài sản cố định thuê tài chính
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2113 Tài sản cố định vô hình
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ khác
212 Tài sản cố định thuê tài chính
2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính
2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính
213 Tài sản cố định vô hình
2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền phát hành
2133 Bản quyền, bằng sáng chế
2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
2135 Chương trình phần mềm
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ vô hình khác
221 Đầu tư vào công ty con
222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228 Đầu tư khác 228 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2288 Đầu tư khác
243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
33381 Thuế bảo vệ môi trường
33382 Các loại thuế khác
343 Trái phiếu phát hành
3431 Trái phiếu thường
34311 Mệnh giá trái phiếu
34312 Chiết khấu trái phiếu
34313 Phụ trội trái phiếu
3432 Trái phiếu chuyển đổi
336 Phải trả nội bộ 336 Phải trả nội bộ
3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
3368 Phải trả nội bộ khác
337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
338 Phải trả, phải nộp khác 338 Phải trả, phải nộp khác
3385 Phải trả về cổ phần hóa 3385 Bảo hiểm thất nghiệp
3386 Bảo hiểm thất nghiệp 3386 Nhận ký quỹ, ký cược
344 Nhận ký quỹ, ký cược
347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
357 Quỹ bình ổn giá
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động 4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tưu XDCB
414 Quỹ đầu tư phát triển
417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
521 Các khoản giảm trừ doanh thu
5211 Chiết khấu thương mại
5212 Giảm giá hàng bán
5213 Hàng bán bị trả lại
611 Mua hàng 611 Mua hàng
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
6112 Mua hàng hóa
621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622 Chi phí nhân công trực tiếp
623 Chi phí sử dụng máy thi công
6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí nguyên, vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác
627 Chi phí sản xuất chung
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
6272 Chi phí nguyên, vật liệu
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
641 Chi phí bán hàng
6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 642 Chi phí quản lý kinh doanh
6421 Chi phí nhân viên quản lý 6421 Chi phí bán hàng
6422 Chi phí vật liệu quản lý 6422 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, phí và lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
8121 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Tham khảo: Pháp luật về thuế

NO COMMENTS